THÀNH PHẦN:
Mỗi lọ chứa: Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin natri)      2 g
Tá dược: không.
MÔ TẢ SẢN PHẨM:
Bột màu trắng hoặc gần trắng, đóng trong lọ thủy tinh nút kín.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:
Hộp 1 lọ.
Hộp 10 lọ.

VUI LÒNG XEM CHI TIẾT TẠI TOA ĐÍNH KÈM

THUỐC DÙNG CHO BỆNH GÌ:
Cefoxitin được chỉ định trong điều trị các nhiễm trùng gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm, gồm:
Nhiễm khuẩn hô hấp dưới, bao gồm viêm phổi và áp-xe phổi gây ra bởi các chủng Streptococcus pneumoniae, các streptococci khác (ngoại trừ các enterococci như Enterococcus faecalis), Staphylococcus aureus (gồm các chủng sản sinh penicilinase), Escherichia coli, các loài Klebsiella, Haemophillus influenzae, các loài Bacteroides.
Nhiễm khuẩn tiết niệu gây ra bởi Escherichia coli, các loài Klebsiella, Proteus mirabillis, Morganella morganii, Proteus vulgaris và các loài Providencia (bao gồm P. rettgeri).
Nhiễm khuẩn ổ bụng, bao gồm viêm phúc mạc và áp-xe ổ bụng gây ra bởi Escherichia coli, các loài Klebsiella, các loài Bacteroides bao gồm Bacteroides fragilis, các loài Clostridium.
Nhiễm khuẩn phụ khoa, gồm viêm nội mạc tử cung, viêm mô tế bào chậu và viêm vùng chậu gây ra bởi Escherichia coli, Neisseria gonorrhoeae (gồm cả các chủng sản sinh penicilinase), các loài Bacteroides bao gồm B.fragilis, Clostridium species, Peptococcus niger, các loài Peptostreptococcus, Streptococcus agalactiae. Cefoxitin không có hoạt tính chống Chlamydia trachomatis. Do đó, khi sử dụng cefoxitin trên bệnh nhân viêm vùng chậu và C. trachomatis là một trong những tác nhân được nghi ngờ, phải thêm kháng sinh điều trị Chlamydia.
Nhiễm trùng huyết gây ra bởi Streptococcus pneumoniae, Staphylococcus aureus (gồm cả các chủng sản sinh penicilinase), Escherichia coli, các loài Klebsiella, các loài Bacteroides bao gồm B.fragilis.
Nhiễm trùng xương khớp gây ra bởi Staphylococcus aureus (gồm cả các chủng sản sinh penicilinase).
Nhiễm trùng da và cấu trúc da gây ra bởi Staphylococcus aureus (gồm cả các chủng sản sinh penicilinase), Staphylococcus epidermidis, Streptococcus pyogens và các streptococci khác (ngoại trừ các enterococci như Enterococcus faecalis), Escherichia coli, Proteus mirabilis, các loài Klebsiella, các loài Bacteroides bao gồm B.fragilis, các loài Clostridium, Peptococcus niger và các loài Peptostreptococcus.
Dự phòng trong phẫu thuật: thuốc được chỉ định trong các phẫu thuật trên đường tiêu hóa, cắt tử cung qua ngã âm đạo, cắt tử cung qua ngã bụng, mổ lấy thai.

VUI LÒNG XEM CHI TIẾT TẠI TOA ĐÍNH KÈM

VUI LÒNG XEM CHI TIẾT TẠI TOA ĐÍNH KÈM