Product slide 3
Product Slider 2
Product Slider 1

Tiêu hóa gan mật

ALU-P®Gel

SĐK: D-24208-16. Mỗi gói chứa: Nhôm phosphat dạng gel 20% 12,38 g. (Tương đương Nhôm phosphat 2,476 g). Tá dược: Kali sorbat, Gôm xanthan, Bột mùi dâu, Sorbitol lỏng, Natri carbonat. Hộp 26 gói x 20 gam

Xem chi tiết

Cimetidin 300mg VNA

SĐK: VD-23571-15. Mỗi viên nang cứng chứa: Cimetidin 300 mg. Tá dược: Tinh bột mì, Natri lauryl sulphat, Natri starch glycolat, Magnesi stearat. Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng.

Xem chi tiết

LOPRADIUM®VNA

SĐK: VD-23577-15. Mỗi viên nang cứng chứa: Loperamid hydrochlorid 2 mg. Tá dược: Colloidal anhydrous silica, Tinh bột mì, Magnesi stearat. Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Xem chi tiết

MOPRAZOL®

SĐK: VD-31119-18. Mỗi viên nang cứng chứa: Thành phần dược chất: Omeprazol (dưới dạng hạt Omeprazol 8,5%) 20 mg.Thành phần tá dược: Không có.

Xem chi tiết

Probio IMP®

SĐK: QLSP-0737-13 Probio IMP® được chỉ định trong các trường hợp: - Rối loạn hấp thu lactose (trong sữa). - Cân bằng hệ vi sinh đường ruột bị phá vỡ do: rượu, stress, nhiễm trùng, sử dụng kháng sinh hoặc các thuốc hoá...

Xem chi tiết

Probio®

SĐK: VD-10260-10. Mỗi gói chứa: Bột đông khô chứa 1 tỷ (109) vi sinh sống Lactobacillus acidophilus. Tá dược: Maltodextrin. Hộp 14 gói x 1 gam.

Xem chi tiết
12