URSIMEX® 300 VNE

SĐK: VD-26863-17. Mỗi viên nén chứa: Acid ursodeoxycholic 300 mg. Tá dược: Povidon, Lactose monohydrat, Tinh bột bắp, Natri starch glycolat, Magnesi stearat.

Câu hỏi thường gặp

Gửi thắc mắc của bạn cho chúng tôi

Fields marked with an * are required

Vui lòng xem chi tiết tại toa đính kèm: Ursimex 300 VNE (1)

CHỈ ĐỊNH:
Điều trị xơ gan mật tiên phát.
Hòa tan sỏi mật giàu cholesterol ở người bệnh có túi mật vẫn hoạt động.
Điều trị xơ nang ở trẻ em từ 6 đến dưới 18 tuổi và không có chống chỉ định.
Điều trị xơ viêm đường mật ở trẻ em và thanh thiếu niên.
Điều trị tắc mật khi nuôi dưỡng ngoài đường tiêu hóa hoàn toàn ở trẻ em và thanh thiếu niên.
Ngăn ngừa sỏi mật ở bệnh nhân đang giảm cân nhanh chóng.
THUỐC NÀY CHỈ DÙNG THEO ĐƠN CỦA BÁC SĨ.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Bệnh nhân quá mẫn với các acid mật hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Bệnh nhân bị vôi hóa sỏi mật.
Bệnh nhân viêm túi mật hoặc ống dẫn mật cấp.
Bệnh nhân tắc ống mật (tắc ống mật chủ hoặc ống nang).
Bệnh nhân thường bị đau quặn mật.
Bệnh nhân bị hẹp túi mật hoặc túi mật không hoạt động.
Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai hoặc đang cho con bú.
Bệnh nhân có các vần đề về gan, bị rối loạn đường ruột, loét dạ dày, viêm ruột hoặc viêm kết tràng.
Trẻ em từ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi bị xơ nang từng phẫu thuật thông ống mật – ruột nhưng không thành công.

Vui lòng xem chi tiết tại toa đính kèm: Ursimex 300 VNE (1)

Vui lòng xem chi tiết tại toa đính kèm: Ursimex 300 VNE (1)

DẠNG TRÌNH BÀY:
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén.
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén.

CÁC SẢN PHẨM CÙNG LOẠI