| pms-Opxil 250 / 500 | | Viêm phế quản cấp và mạn tính, giãn phế quản có bội nhiễm; Viêm bàng quang, viêm tuyến tiền liệt; Nhiễm khuẩn sản và phụ khoa; Điều trị dự phòng thay penicillin cho bệnh nhân mắc bệnh tim phải điều trị răng |
| PMS–Claminat 625mg | Viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa; Viêm phế quản cấp và mạn, viêm phổi phế quản; Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận; nhiễm khuẩn do nạo thai, nhiễm khuẩn máu sản khoa, nhiễm khuẩn trong ổ bụng ... |
| pms-Imeclor 125 (Thuốc cốm) | | Viêm tai giữa; Viêm phế quản, viêm phổi, viêm họng, viêm xoang, viêm amiđan; Nhiễm trùng da và mô mềm; Nhiễm trùng đường tiết niệu kể cả viêm bàng quang và viêm thận bể thận. |
| pms-Pharmox 250 / 500 | Nhiễm trùng đường niệu-sinh dục kể cả bệnh lậu, nhiễm trùng phụ khoa, nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng đường tiêu hoá. |
| pms – Imedroxil 500 | - Nhiễm trùng đường hô hấp - Nhiễm trùng da và mô mềm - Nhiễm trùng đường niệu - sinh dục - Viêm xương tủy, viêm khớp nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn trong sản khoa |
| pms-ZANIMEX 250/500 | - Viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amiđan, viêm họng hầu. - Viêm phổi, viêm phế quản cấp và những đợt cấp của viêm phế quản mạn tính. - Chốc lở, bệnh mủ da, bệnh nhọt. - Bệnh lậu không biến chứng. - Viêm bàng quang, viêm thận - bể thận, viêm niệu đạo. |
| pms-Cotrim 480 | Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng; nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính, tái phát ở nữ trưởng thành; Viêm tuyến tiền liệt, viêm phế quản mãn, viêm phổi cấp ở trẻ em, viêm tai giữa cấp ở trẻ em, viêm xoang má cấp ở người lớn; Lỵ trực khuẩn, đặc biệt là sốt thương hàn và viêm đại tràng Sigma.; Viêm phổi do Pneumocystis carinii. |
| Doxycline | Các bệnh nhiễm khuẩn: hô hấp, sinh dục - niệu, mắt; Bệnh giang mai (khi dị ứng với kháng sinh họ beta-lactam); Trị mụn trứng cá; Dự phòng sốt rét do Plasmodium falciparum cho người đi du lịch thời gian ngắn đến vùng có chủng ký sinh trùng kháng cloroquin và / hoặc pyrimethamin sulfadoxin. |
| Starfacin | Starfacin được chỉ định trong điều trị nhiễm trùng do các chủng khuẩn Gram dương và Gram âm; nhiễm trùng đường hô hấp, đường tiết niệu - sinh dục, nhiễm trùng ổ bụng và gan mật, da và mô mềm; nhiễm trùng tai mũi họng; nhiễm trùng xương khớp ...
|
| ACETYLCYSTEIN | | Điều trị rối loạn về tiết dịch trong viêm phế quản - phổi, viêm phế quản cấp tính và mãn tính, đa tiết phế quản, khí phế thủng, viêm xoang, viêm mũi. |
| Andol S | 
Hạ sốt và điều trị các triệu chứng đau nhức như: nhức đầu, đau nhức bắp thịt kèm theo sổ mũi, nghẹt mũi, viêm mũi, viêm xoang do cảm cúm hoặc dị ứng với thời tiết.
|
| Nymxin |
NYMXIN làm giảm ho kèm theo các triệu chứng như nhức đầu, đau khớp, đau cơ.
|
| NICOL FORT | NICOL FORT làm giảm ho kèm theo các triệu chứng như: nhức đầu, đau khớp, đau cơ, sổ mũi do dị ứng hoặc cảm cúm. |
| A.C Mexcold | Hạ sốt, giảm đau do cảm cúm, dị ứng thời tiết, sổ mũi.
|
| Dexipharm 15 | Điều trị triệu chứng ho do họng và phế quản bị kích thích khi cảm lạnh thông thường hoặc khi hít phải chất kích thích; Ho không có đờm, mãn tính.
|
| Nucofed cap | Làm giảm triệu chứng ho khan và nghẹt mũi gây ra các bệnh ở đường hô hấp trên như viêm phế quản, viêm xoang hay bệnh cảm thông thường. |
| pms-CEDIPECT | Làm giảm triệu chứng ho và giúp long đàm. |
| pms-Mexcold 325mg | Làm giảm nhức đầu, nhức răng, đau nhức bắp thịt, đau bụng kinh, đau do thấp khớp và hạ sốt. |
| Mexcold 100 - 200 | 
Hạ sốt, làm giảm tạm thời các triệu chứng đau nhức do cảm cúm, mọc răng, tiêm chủng hoặc cắt amiđan; giảm nhức răng nhức đầu đau họng.
|
| Max-Go Lutein VNM | 
Bổ sung các chất có ích cho thị giác, chống khô mắt, nhìn mờ. Phòng ngừa các bệnh mãn tính của mắt như bệnh đục thủy tinh thể, bệnh thoái hóa hoàng điểm ở người già. |
| Centrivit chống lão hoá | 
Phòng ngừa các bệnh mãn tính như bệnh tim mạch, bệnh đục thủy tinh thể, bệnh ung thư. Cung cấp nguồn vitamin hàng ngày cho cơ thể.
|
| Centrivit 12 vitamins | Dùng cho người suy nhược cơ thể, mệt mỏi về thể chất và tinh thần; Điều trị chứng thiếu các vitamin.; Tăng cường vitamin cho bệnh nhân trong giai đoạn mắc bệnh cũng như trong giai đoạn hồi phục; Bổ sung nhu cầu vitamin hàng ngày cho cơ thể, đặc biệt đối với người làm việc nặng, căng thẳng; người ăn kiêng, chế độ ăn thiếu vitamin. |
| Centrivit soft caps | 
Bổ sung vitamin cần thiết cho người suy nhược co thể, thiếu máu, biếng ăn, mất ngủ, trẻ em đang lớn, phụ nữ có thai và nuôi con bú, người có chế độ ăn không đầy đủ hoặc trong thời kỳ dưỡng bệnh.
|
| Centrivit Nang Ngọc Trai | 
Dùng cho người suy nhược cơ thể, mệt mỏi về thể chất và tinh thần.
|
| Cent housand | Phòng ngừa và điều trị bệnh Scorbut; Thiếu vitamin C do chế độ ăn không cung cấp đầy đủ; Làm việc trí óc hoặc lao động nặng; Bị nhiễm trùng, cảm cúm hoặc đang dưỡng bệnh; Người nghiện thuốc lá, nghiện rượu; Sử dụng thuốc ngừa thai, người già. |
| pms-BVIT 1 250mg | Điều trị bệnh tê phù (Beriberi); Viêm đa dây thần kinh ở người nghiện rượu; Thiếu Vitamin B1 do tiêu chảy mãn tính, mang thai hoặc do chế độ ăn không cung cấp đủ; Phối hợp với Vitamin khác để điều trị tình trạng thiếu Vitamin; Một số hội chứng đau nhức như: đau thần kinh tọa, đau lưng. |
| Bvit 6 | 
Dự phòng và điều trị trường hợp thiếu vitamin B6 do giảm nguồn cung cấp thức ăn, hoặc bệnh lý thần kinh do một số thuốc như isoniazid.
|
| Doubvit | Phối hợp với các Vitamin khác để điều trị và dự phòng tình trạng thiếu Vitamin; Đau nhức có nguồn gốc do thấp khớp hay thần kinh; Rối loạn thần kinh do nghiện rượu mãn tính. |
| Vitamin B1B6B12 | 
Phối hợp với các vitamin khác để điều trị và dự phòng tình trạng thiếu vitamin.
|
| Lansoprazol | - Loét dạ dày - tá tràng tiến triển; Viêm thực quản do trào ngược dạ dày-thực quản - Hội chứng Zollinger-Ellison. - Loét dạ dày - tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori |
| ATENOLOL 50mg | Điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực, loạn nhịp nhanh trên thất, nhồi máu cơ tim sớm (trong vòng 12 giờ đầu) và dự phòng sau nhồi máu cơ tim. |
| pms-Probio | Bổ sung vi khuẩn có ích ở ruột; Cân bằng hệ vi sinh đường ruột; Viêm ruột cấp tính hay mãn tính: tiêu chảy, táo bón |
| SynerBone | 
Phòng ngừa và điều trị tình trạng loãng xương, đặc biệt là phụ nữ tuổi mãn kinh.
|
| Pms-Imecal | - Điều trị chứng loãng xương sau mãn kinh; Phòng và trị các bệnh còi xương; Loạn dưỡng xương do thận ở bệnh nhân suy thận mạn; Thiểu năng tuyến cận giáp sau phẩu thuật |
| Simvastatin | 
Tăng cholesterol máu. Dự phòng tiên phát biến cố mạch vành. Xơ vữa động mạch..
|
| pms-Divacal | Thiếu Calci do nhu cầu tăng; Điều trị loãng xương ở người lớn tuổi, hoặc sau thời kỳ mãn kinh, dùng thuốc Corticoid, trong giai đoạn phục hồi vận động sau một thời gian bị bất động kéo dài |
| pms-Moprazol |
Viêm thực quản trào ngược, loét dạ dày - tá tràng, hội chứng Zollinger-Ellison.
|
| Benca | Điều trị các trường hợp nhiễm giun như: giun đũa, giun kim, giun tóc, giun móc. |
| Lopradium | Điều trị triệu chứng tiêu chảy cấp tính và mạn tính. |
| Antiho | Sát khuẩn đường hô hấp. Hỗ trợ điều trị các chứng ho, ho do cảm cúm. |
| Oseamex | 
Bổ não, phát triển não bộ thai nhi và trẻ sơ sinh. Ngăn ngừa, cải thiện các bệnh của lứa tuổi trung niên. Tăng cường chức năng gan, chống viêm gan. Cải thiện các bệnh viêm khớp, phong thấp; ngừa dị ứng, hen suyễn. Bổ mắt làm đẹp da, chống táo bón, giúp ăn ngon, ngủ được.
|
| Omega-3 Double |  - EPA có tác dụng ngăn ngừa chứng loạn nhịp tim. - DHA giúp tăng cường trí não, làm giảm nguy cơ bệnh Alzheimer. - EPA và DHA có tác dụng làm giảm viêm. - Vitamin E có tác dụng chống lão hoá. |
| DO-PARAFEN | 
DO-PARAFEN được chỉ định để điều trị các triệu chứng đau nhức do cảm cúm, viêm mũi, viêm xoang, dị ứng với thời tiết. DO-PARAFEN làm giảm các triệu chứng do các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp trên như sốt, nhức đầu, sổ mũi.
|
| Dexan 0,5 | 
Thấp khớp cấp, dị ứng ngoài da. Hen suyễn và dị ứng đường hô hấp.
|
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
Lượt truy cập |
112641 |
 |
Trong ngày |
1 |
 |
Trực tuyến |
63 |
|
|
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| KHÁNG SINH |
|
|
| pms-Opxil 250 / 500 | | Thành phần: | pms-Opxil 500 - Mỗi viên nang chứa: - Cephalexin 500 mg -Tá dược vừa đủ 1 viên nang. pms-Opxil 250 - Mỗi viên nang chứa: - Cephalexin 250 mg - Tá dược vừa đủ 1 viên nang. | | Thông tin chi tiết: | Dược lực: - Cephalexin là kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1 có tác dụng diệt khuẩn bằng cách ức chế tổng hợp vỏ tế bào vi khuẩn. Cephalexin có hoạt tính đối với nhiều loại vi khuẩn gram dương và gram âm. Cephalexin bền vững với tác động của penicillinase của Staphylococcus do đó kháng lại các chủng Staphylococcus aureus không nhạy cảm với penicillin (hay ampicillin) do có khả năng sản xuất enzym penicillinase. Cephalexin cũng có hoạt tính lên đa số các E.Coli đề kháng ampicillin.
Dược động học: - Cephalexin hầu như được hấp thu hoàn toàn ở đường tiêu hoá và đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương vào khoảng 9 và 18 mcg / ml sau 1 giờ với liều tương ứng 250 mg và 500 mg; liều gấp đôi đạt nồng độ đỉnh gấp đôi. Khoảng 15% liều cephalexin gắn kết với protein huyết tương. Thời gian bán hủy trong huyết tương ở người lớn có chức năng thận bình thường là 0,5 - 1,2 giờ, nhưng ở trẻ sơ sinh dài hơn và tăng khi chức năng thận suy giảm. Cephalexin phân bố rộng khắp cơ thể nhưng lượng trong dịch não tủy không đáng kể. Cephalexin qua được nhau thai và bài tiết vào sữa mẹ với nồng độ thấp. Cephalexin không bị chuyển hoá. Thuốc được đào thải với nồng độ cao qua nước tiểu.
Chỉ định: - Cephalexin được chỉ định trong điều trị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm: - Nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm phế quản cấp và mạn tính, giãn phế quản có bội nhiễm. - Nhiễm khuẩn tai, mũi, họng: viêm tai giữa, viêm xương chũm, viêm xoang, viêm amiđan, viêm họng. - Viêm đường tiết niệu: viêm bàng quang, viêm tuyến tiền liệt. Dự phòng nhiễm khuẩn đường tiết niệu tái phát. - Nhiễm khuẩn sản và phụ khoa. - Nhiễm khuẩn da, mô mềm và xương. - Bệnh lậu và giang mai (khi dùng penicillin không phù hợp). - Điều trị dự phòng thay penicillin cho bệnh nhân mắc bệnh tim phải điều trị răng. Thuốc này chỉ dùng theo đơn của thầy thuốc.
Chống chỉ định: Mẫn cảm với kháng sinh nhóm penicillin và cephalosporin.
Tác dụng không mong muốn: - Các tác dụng không mong muốn: tiêu chảy, chán ăn, mệt mỏi, buồn nôn, nôn có thể xảy ra. - Ít gặp: tăng bạch cầu ưa eosin. - Hiếm gặp: giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu. Thông báo cho Bác sĩ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Thận trọng: - Thận trọng đối với bệnh nhân suy thận. - Sử dụng cephalexin lâu dài có thể làm phát triển quá mức các vi khuẩn không nhạy cảm. Lưu ý: Đã có báo cáo viêm đại tràng giả mạc khi sử dụng kháng sinh phổ rộng, vì vậy cần phải chú ý tới việc chẩn đoán bệnh này ở người bệnh tiêu chảy nặng trong hoặc sau khi dùng kháng sinh. - Thời kỳ mang thai: Nghiên cứu thực nghiệm và kinh nghiệm lâm sàng chưa cho thấy có dấu hiệu về độc tính cho thai và gây quái thai. Tuy nhiên, chỉ nên dùng cephalexin khi thật cần thiết. - Phụ nữ đang cho con bú: Nồng độ cephalexin trong sữa mẹ rất thấp. Vì vậy, nên cân nhắc việc ngừng cho con bú nhất thời trong thời gian người mẹ dùng cephalexin.
Liều lượng - Cách dùng: - Người lớn: 500 mg / lần, cách 6 giờ uống một lần, tùy theo mức độ nhiễm khuẩn. - Liều dùng có thể lên đến 4 g / ngày. - Trẻ em: 25 - 60 mg / kg thể trọng / 24 giờ, chia thành 2 - 3 lần uống. - Trường hợp nhiễm khuẩn nặng, liều tối đa là 100 mg / kg thể trọng / 24 giờ. Lưu ý: thời gian điều trị nên kéo dài ít nhất từ 7 đến 10 ngày, nhưng trong các nhiễm khuẩn đường niệu phức tạp, tái phát, mạn tính nên điều trị 2 tuần (1 g / lần, ngày uống 2 lần). - Điều chỉnh liều trong trường hợp suy thận:
Độ thanh trải creatimin (ml/phút) | Cretamin huyết thanh (micromol/l) | Liều duy trì tối đa | >=50 | =<132 | 1g x 4 lần/24giờ | 49-20 | 133-295 | 1g x 3 lần/24giờ | 19-10 | 295-470 | 500mg x 3 lần /24giờ | =<10 | >=471 | 250 mg x 2 lần /24giờ |
Tương tác thuốc: - Dùng cephalexin liều cao cùng với các thuốc khác cũng độc với thận như aminoglycosid hay thuốc lợi tiểu mạnh (furosemid, acid ethacrynic, piretamid) có thể gây độc tính thận nhiều hơn. - Cholestyramin gắn với cephalexin ở ruột làm chậm sự hấp thu của chúng. - Probenecid làm tăng nồng độ trong huyết thanh và tăng thời gian bán thải của cephalexin. - Đối với bệnh nhân dùng cephalexin có thể có phản ứng dương tính giả khi xét nghiệm glucose niệu bằng dung dịch Benedict, dung dịch Fehling hay viên Clinitest, nhưng với các xét nghiệm bằng enzym thì không bị ảnh hưởng. Thử nghiệm Coombs có thể cho kết quả dương tính.
Bảo quản: - Nơi khô mát, tránh ánh sáng. |
|
|
Tất cả các sản phẩm của nhóm
|
|
|