| PMS – Claminat 625mg | 
Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên-dưới; tiết niệu-sinh dục; da- mô mềm; xương-khớp..các loại nhiễm khuẩn khác |
| Imeclor125 (Thuốc cốm) | 
Viêm tai giữa, nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng đường tiết niệu kể cả viêm bàng quang và viêm thận bể thận.
|
| Pharmox | 
Nhiễm trùng đường niệu-sinh dục kể cả bệnh lậu, nhiễm trùng phụ khoa, nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng đường tiêu hoá.
|
| Imedroxil 500 | 
Cefadroxil là một kháng sinh nhóm Cephalosporin thế hệ thứ nhất.
|
| Zanimex | 
Nhiễm trùng đường hô hấp trên, nhiễm trùng đường hô hấp dưới, nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng đường tiết niệu: viêm bàng quang, viêm thận-bể thận, viêm niệu đạo....bệnh lậu không biến chứng.
|
| Azimax | 
Azimax được chỉ định trong điều trị các bệnh nhiễm trùng
|
| Cotrim 480 |  Lỵ trực khuẩn, nhiễm trùng đường tiêu hoá, đặc biệt là sốt thương hàn và viêm đại tràng sigma. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, viêm tuyến tiền liệt, viêm phế quản, viêm tai giữa, viêm xoang.
|
| Doxycline | 
Các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, sinh dục-niệu, mắt, bệnh giang mai, mụn trứng cá.
|
| Starfacin | 
Starfacin được chỉ định trong điều trị nhiễm trùng do các chủng khuẩn Gram dương và Gram âm.
|
| Imeclor 250 | 
Các bệnh nhiễm trùng tai mũi họng, bệnh hô hấp, nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng đường tiết niệu kể cả viêm bàng quang và viêm thận-bể thận.
|
| Andol S | 
Hạ sốt và trị các triệu chứng đau nhức như nhức đầu, đau nhức bắp thịt kèm theo sổ mũi, nghẹt mũi, viêm mũi, viêm xoang do cảm cúm hoặc dị ứng với thời tiết.
|
| Nymxin | 
Nymxin làm giảm ho kèm theo các triệu chứng như nhức đầu, đau khớp, đau cơ.
|
| NICOL FORT | 
Nicol fort làm giảm ho kèm theo các triệu chứng như nhức đầu, đau khớp, đau cơ, sổ mũi do dị ứng hoặc cảm cúm.
|
| A.C Mexcold | 
A.C Mexcold được chỉ định trong các trường hợp cảm cúm, dị ứng do thời tiết như đau mình, hắt hơi, chảy nước mũi.
|
| Dexipharm 15 |

Điều trị triệu chứng ho khan.
|
| Nucofed cap | 
Làm giảm triệu chứng ho khan và nghẹt mũi gây ra các bệnh ở đường hô hấp trên như viêm phế quản, viêm xoang hay bệnh cảm thông thường.
|
| Cedipect | 
Điều trị các chứng ho.
|
| Mexcold 325 | 
Làm giảm nhức đầu, nhức răng, đau nhức bắp thịt, đau bụng kinh, đau do thấp khớp và hạ sốt.
|
| Mexcold 100 - 200 | 
Hạ sốt, làm giảm tạm thời các triệu chứng đau nhức do cảm cúm, mọc răng, tiêm chủng hoặc cắt amiđan; giảm nhức răng nhức đầu đau họng.
|
| Alimazin 5 | 
Viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc dị ứng, nổi mề đay, phù Quincke, mất ngủ, ho về đêm.
|
| Max-Go Lutein VNM | 
Bổ sung các chất có ích cho thị giác, chống khô mắt, nhìn mờ. Phòng ngừa các bệnh mãn tính của mắt như bệnh đục thủy tinh thể, bệnh thoái hóa hoàng điểm ở người già. |
| Centrivit chống lão hoá | 
Phòng ngừa các bệnh mãn tính như bệnh tim mạch, bệnh đục thủy tinh thể, bệnh ung thư. Cung cấp nguồn vitamin hàng ngày cho cơ thể.
|
| Centrivit 12 vitamins | 
Dùng cho người suy nhược cơ thể, mệt mỏi về thể chất và tinh thần.
|
| Centrivit soft caps | 
Bổ sung vitamin cần thiết cho người suy nhược co thể, thiếu máu, biếng ăn, mất ngủ, trẻ em đang lớn, phụ nữ có thai và nuôi con bú, người có chế độ ăn không đầy đủ hoặc trong thời kỳ dưỡng bệnh.
|
| Centrivit Nang Ngọc Trai | 
Dùng cho người suy nhược cơ thể, mệt mỏi về thể chất và tinh thần.
|
| Cent housand | 
Dự phòng và điều trị bệnh Scorbut, các chứng chảy máu do thiếu Vitamin C. Giúp tăng sức đề kháng của cơ thể trong các bệnh do nhiễm khuẩn, nhiễm độc. Cần thiết cho cơ thể người lao động nhiều, phụ nữ có thai, bà mẹ cho con bú.
|
| Bvit 1 | 
Điều trị các trường hợp thiếu vitamin B1, bệnh tê phù (Beriberi).
|
| Bvit 6 | 
Dự phòng và điều trị trường hợp thiếu vitamin B6 do giảm nguồn cung cấp thức ăn, hoặc bệnh lý thần kinh do một số thuốc như isoniazid.
|
| Doubvit | 
Phối hợp với các vitamin khác để điều trị và dự phòng tình trạng thiếu vitamin.
|
| Vitamin B1B6B12 | 
Phối hợp với các vitamin khác để điều trị và dự phòng tình trạng thiếu vitamin.
|
| Probio | 
Probio có tác dụng bổ sung vi khuẩn có ích ở ruột
|
| SynerBone | 
|
| | |